HOME 1
Kết nối cho nhu cầu hằng ngày
- Modem WiFi 6
- Internet cáp quang gia đình
- Xem ưu đãi trả trước 6 hoặc 12 tháng
Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.
Từ góc học tập đến không gian làm việc. Chọn kết nối Internet, truyền hình và dịch vụ số phù hợp cho gia đình, doanh nghiệp của bạn.Internet VNPT
cho nhịp sốngĐà Nẵng.
So sánh tốc độ, thiết bị và mức cước. Lựa chọn kết nối theo nhu cầu và khu vực lắp đặt của bạn.
Kết nối cho nhu cầu hằng ngày
Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.
Thêm băng thông, thêm trải nghiệm
Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.
Thêm WiFi Mesh cho không gian rộng
Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.
Giá tham khảo, đối chiếu ngày 17/10/2026. Phí hòa mạng, ưu đãi trả trước và điều kiện khu vực được trình bày đầy đủ bên dưới. Xem điều kiện dịch vụ.
Ngoại thành & 61 tỉnh
| Gói Cước | Tốc Độ | Thiết Bị | Giá Cước |
|---|---|---|---|
| HOME 1 | 300 Mbps | Modem WiFi 6 | 180.000đ |
| HOME 2 | 500 Mbps | Modem WiFi 6 | 240.000đ |
| HOME 3 | 500 ULM + XGSPON | Modem WiFi 6 + 1 WiFi Mesh 6 | 310.000đ |
Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.
Nội thành HCM, HN
| Gói Cước | Tốc Độ | Thiết Bị | Giá Cước |
|---|---|---|---|
| HOME 1 | 300 Mbps | Modem WiFi 6 | 220.000đ |
| HOME 2 | 500 Mbps | Modem WiFi 6 | 280.000đ |
| HOME 3 | 500 ULM + XGSPON | Modem WiFi 6 + 1 WiFi Mesh 6 | 350.000đ |
Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.
HOMETV kết hợp Internet và truyền hình MyTV. Chọn ứng dụng MyTV hoặc BOX phù hợp với thiết bị của gia đình. Gói kết hợp gia đình Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Gói kết hợp gia đình Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Gói kết hợp gia đình Vui lòng liên hệ để xác nhận mức cước và quyền lợi đang áp dụng. Gói VIP Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Gói VIP Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Gói VIP Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Ngoại thành & 61 tỉnh Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin. Nội thành HCM, HN Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.Cả nhà kết nối.
Cùng nhau giải trí.HOMETV 1
Đăng ký HOMETV 1HOMETV 2
Đăng ký HOMETV 2HOMETV 3
Đăng ký HOMETV 3HOMETV VIP1
Đăng ký HOMETV VIP1HOMETV VIP2
Đăng ký HOMETV VIP2HOMETV VIP3
Đăng ký HOMETV VIP3GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ COMBO APP MYTV GIÁ COMBO BOX MYTV HOMETV 1 300 Mbps 200.000đ 222.000đ HOMETV 2 500 Mbps 260.000đ 282.000đ HOMETV 3 500 ULM + 1 WiFi Mesh 6 330.000đ 352.000đ HOMETV VIP1 300 Mbps 230.000đ 252.000đ HOMETV VIP2 500 Mbps 290.000đ 312.000đ HOMETV VIP3 500 ULM + 1 WiFi Mesh 6 360.000đ 382.000đ GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ COMBO APP MYTV GIÁ COMBO BOX MYTV HOMETV 1 300 Mbps 240.000đ 262.000đ HOMETV 2 500 Mbps 300.000đ 322.000đ HOMETV 3 500 ULM + 1 WiFi Mesh 6 370.000đ 392.000đ HOMETV VIP1 300 Mbps 270.000đ 292.000đ HOMETV VIP2 500 Mbps 330.000đ 352.000đ HOMETV VIP3 500 ULM + 1 WiFi Mesh 6 400.000đ 422.000đ Điều kiện & khuyến mãi
HOME CAM kết hợp Internet, Camera trong nhà và Cloud. Xem thiết bị, thời gian lưu trữ và mức cước theo từng gói. Internet kết hợp Camera Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Internet kết hợp Camera Vui lòng liên hệ để xác nhận mức cước và quyền lợi đang áp dụng. Internet kết hợp Camera Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Ngoại thành & 61 tỉnh Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin. Nội thành HCM, HN Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.Một kết nối.
Thêm một góc an tâm.HOME CAM 1
Đăng ký HOME CAM 1HOME CAM 2
Đăng ký HOME CAM 2HOME CAM 3
Đăng ký HOME CAM 3GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ THÔNG TIN GIÁ CƯỚC Home Cam 1 300Mbps 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 250.000 Home Cam 2 500Mbps 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 310.000 Home Cam 3 500 ULM 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 350.000 GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ THÔNG TIN GIÁ CƯỚC Home Cam 1 300Mbps 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 290.000đ Home Cam 2 500Mbps 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 350.000 Home Cam 3 500 ULM 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 390.000 Điều kiện & khuyến mãi
Trao đổi cùng nhân viên tư vấn để kiểm tra hạ tầng, khu vực và điều kiện áp dụng trước khi đăng ký.Gói nào phù hợp với không gian của bạn?
Đối chiếu data, phút gọi, SIM và quyền lợi truyền hình trong các gói HOME SÀNH, HOME ĐỈNH. Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin. Vui lòng liên hệ để xác nhận mức cước và quyền lợi HOME SÀNH, HOME ĐỈNH đang áp dụng trước khi đăng ký. Bảng thông số và giá Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.Internet, truyền hình, di động.
Kết nối trong một gói.GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ THÔNG TIN GIÁ CƯỚC Home Sành 2 300Mbps 3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng 239.000 Home Sành 4 500Mbps 3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng 329.000 Home Đỉnh 2 400 ULM 2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng 339.000 Home Đỉnh 3 400 ULM 2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng 469.000 GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ THÔNG TIN GIÁ CƯỚC Home Sành 2 300Mbps 3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng 239.000 Home Sành 4 500Mbps 3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng 329.000 Home Đỉnh 2 400 ULM 2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng 339.000 Home Đỉnh 3 400 ULM 2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng 469.000 Điều kiện & khuyến mãi
Fiber M dành cho nhu cầu livestream với nhiều phiên trên một đường truyền. So sánh số phiên và mức cước bên dưới. Internet chuyên livestream Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Internet chuyên livestream Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Internet chuyên livestream Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới. Bảng thông số và giá Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.Sẵn sàng cho phiên live tiếp theo.
FIBER M1
Đăng ký FIBER M1FIBER M2
Đăng ký FIBER M2FIBER M3
Đăng ký FIBER M3Gói Cước Tốc Độ Trong Nước/ Phiên Giá Cước Fiber M1 80Mbps/ 5 Phiên 286.000 Fiber M2 80Mbps/ 15 Phiên 786.000 Fiber M3 60Mbps/ 32 Phiên 1.286.000 Điều kiện & khuyến mãi
Đối chiếu gói Internet doanh nghiệp theo tốc độ, IP, thiết bị và cam kết băng thông quốc tế. FiberIoT và FiberXtra. Giá trong bảng đã bao gồm 10% VAT theo thông tin dịch vụ được công bố. Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin. Bảng thông số và giá Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin. FiberEco, Fiber và FiberVip. Phân biệt IP động, IP tĩnh và băng thông quốc tế. Giá trong bảng bao gồm 10% VAT. Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin. Bảng thông số và giá Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin. Đối chiếu tốc độ trong nước, băng thông quốc tế và số lượng thiết bị WiFi Mesh. Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin. Bảng thông số và giá Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.Kết nối cho công việc.
Băng thông cho phát triển.Không cam kết băng thông quốc tế tối thiểu
GÓI CƯỚC TỐC ĐỘTRONG NƯỚC/ QUỐC TẾ GIÁ CƯỚC FiberIoT1 100Mbps/ 3Mbps 165.000 FiberIoT2 200Mbps/ 3Mbps 220.000 FiberXtra1 300Mbps/ 15Mbps 286.000 FiberXtra2 400Mbps/ 20Mbps 550.000 FiberXtra3 600Mbps/ 24Mbps 1.760.000 FiberXtra4 800Mbps/ 30Mbps 5.500.000 FiberXtra5 1000Mbps/ 35Mbps 8.800.000 FiberXtra6 2000Mbps/ 50Mbps 16.500.000 GÓI CƯỚC TỐC ĐỘTRONG NƯỚC/ QUỐC TẾ GIÁ CƯỚC FiberIoT1 100Mbps/ 3Mbps 165.000 FiberIoT2 200Mbps/ 3Mbps 220.000 FiberXtra1 300Mbps/ 15Mbps 286.000 FiberXtra2 400Mbps/ 20Mbps 550.000 FiberXtra3 600Mbps/ 24Mbps 1.760.000 FiberXtra4 800Mbps/ 30Mbps 5.500.000 FiberXtra5 1000Mbps/ 35Mbps 8.800.000 FiberXtra6 2000Mbps/ 50Mbps 16.500.000 Điều kiện & khuyến mãi
Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu
GÓI CƯỚC TRONG NƯỚC/ QUỐC TẾ TỐI THIỂU LOẠI IP GIÁ CƯỚC FiberEco1 150Mbps / 3Mbps IP Động 352.000 FiberEco2 250Mbps / 4Mbps IP Động 418.000 FiberEco3 300Mbps / 6Mbps IP Tĩnh 858.000 FiberEco4 400Mbps / 8Mbps IP Tĩnh 1.100.000 Fiber4 400Mbps / 12Mbps IP Tĩnh 2.200.000 FiberEco5 500Mbps / 16Mbps IP Tĩnh 3.520.000 Fiber5 500Mbps / 24Mbps IP Tĩnh 5.500.000 Fiber6 500Mbps / 32Mbps IP Tĩnh 9.900.000 FiberVip6 500Mbps / 45Mbps IP Tĩnh 13.200.000 Fiber7 800Mbps / 55Mbps IP Tĩnh 17.600.000 FiberVip7 800Mbps / 65Mbps IP Tĩnh 22.000.000 Fiber8 1000Mbps / 80Mbps IP Tĩnh 27.500.000 FiberVip8 1000Mbps / 100Mbps IP Tĩnh 33.000.000 FiberVip9 2000Mbps / 200Mbps IP Tĩnh 60.500.000 GÓI CƯỚC TRONG NƯỚC/ QUỐC TẾ TỐI THIỂU LOẠI IP GIÁ CƯỚC FiberEco1 150Mbps / 3Mbps IP Động 352.000 FiberEco2 250Mbps / 4Mbps IP Động 418.000 FiberEco3 300Mbps / 6Mbps IP Tĩnh 858.000 FiberEco4 400Mbps / 8Mbps IP Tĩnh 1.100.000 Fiber4 400Mbps / 12Mbps IP Tĩnh 2.200.000 FiberEco5 500Mbps / 16Mbps IP Tĩnh 3.520.000 Fiber5 500Mbps / 24Mbps IP Tĩnh 5.500.000 Fiber6 500Mbps / 32Mbps IP Tĩnh 9.900.000 FiberVip6 500Mbps / 45Mbps IP Tĩnh 13.200.000 Fiber7 800Mbps / 55Mbps IP Tĩnh 17.600.000 FiberVip7 800Mbps / 65Mbps IP Tĩnh 22.000.000 Fiber8 1000Mbps / 80Mbps IP Tĩnh 27.500.000 FiberVip8 1000Mbps / 100Mbps IP Tĩnh 33.000.000 FiberVip9 2000Mbps / 200Mbps IP Tĩnh 60.500.000 Điều kiện & khuyến mãi
Fiber S & Fiber Wifi
Gói Cước Tốc Độ Trong Nước/ QT Tối Thiểu Thiết Bị Wifi Mesh Giá Cước Fiber S1 500Mbps/ 2Mbps Không 418.000 Fiber S2 800Mbps/ 6Mbps Không 660.000 Fiber S3 1000Mbps/ 15Mbps Không 814.000 Fiber Wifi1 500Mbps/ 2Mbps 02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 thiết Wifi Mesh 6 473.000 Fiber Wifi2 800Mbps/ 6Mbps 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6 748.000 Fiber Wifi3 1000Mbps/ 15Mbps 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6 902.000 Gói Cước Tốc Độ Trong Nước/ QT Tối Thiểu Thiết Bị Wifi Mesh Giá Cước Fiber S1 500Mbps/ 2Mbps Không 418.000 Fiber S2 800Mbps/ 6Mbps Không 660.000 Fiber S3 1000Mbps/ 15Mbps Không 814.000 Fiber Wifi1 500Mbps/ 2Mbps 02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 thiết Wifi Mesh 6 473.000 Fiber Wifi2 800Mbps/ 6Mbps 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6 748.000 Fiber Wifi3 1000Mbps/ 15Mbps 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6 902.000 Điều kiện & khuyến mãi
Đọc thông tin dịch vụ, đặc điểm đường truyền và các điều kiện trước khi lựa chọn.
Các gói cho cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.
Lựa chọn ứng dụng hoặc BOX theo từng gói.
Đăng ký, báo hỏng và CSKH có hướng dẫn liên hệ riêng.
Đối chiếu modem, WiFi Mesh và thiết bị đi kèm.
Tại Việt Nam, có nhiều nhà mạng viễn thông lớn như Viettel, FPT, Mobifone… nhưng VNPT vẫn luôn là sự lựa chọn hàng đầu của hàng triệu hộ gia đình và doanh nghiệp. Vậy lý do gì khiến khách hàng ưu tiên lắp Internet VNPT thay vì các nhà mạng khác? Dưới đây là 5 lợi thế vượt trội mà chỉ khi sử dụng dịch vụ Internet VNPT bạn mới có thể trải nghiệm.
Gói HOME: chỉ từ 180.000đ/tháng, tốc độ lên đến 300Mbps.
Gói Combo Internet + Truyền hình: chỉ 200.000đ/tháng, phù hợp cho cả gia đình sử dụng.
VNPT là nhà mạng có giá cước rẻ nhất trong các nhà mạng lớn tại Việt Nam.
Khuyến mãi hấp dẫn: tặng từ 1 – 2 tháng cước khi đăng ký mới.
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7, kể cả ngày lễ, Tết.
Tư vấn miễn phí, hỗ trợ tận nơi theo yêu cầu.
VNPT luôn đặt trải nghiệm khách hàng là trung tâm trong mọi hoạt động.
100% sử dụng cáp quang tốc độ cao, ổn định trong mọi điều kiện thời tiết.
Bảo trì định kỳ, kiểm tra hệ thống thường xuyên, giúp giảm tối đa lỗi mạng.
Tín hiệu ổn định, không giật lag khi xem phim, họp online hay chơi game.
Đội ngũ kỹ thuật trên 10 năm kinh nghiệm, xử lý mọi tình huống phát sinh.
Triển khai lắp đặt nhanh trong ngày, không để bạn chờ đợi.
Bảo trì và hỗ trợ tận nơi 24/7 khi có yêu cầu.
VNPT là một trong những tập đoàn viễn thông lớn nhất Việt Nam với hơn 30 năm hoạt động.
Có mặt khắp các tỉnh thành, từ thành phố lớn đến vùng sâu vùng xa.
Cam kết chất lượng dịch vụ, độ phủ sóng và độ ổn định cao nhất.

Nhà mạng VNPT cho ra mắt các gói cước Internet Wifi VNPT gia đình giá siêu rẻ và được liệt kê như sau:
Đối với các gói cước trên sẽ rất phù hợp với các cá nhân, hộ gia đình nhỏ với diện tích là nhà cấp 4, phòng trọ. Trong trường hợp khách hàng là nhà có lầu diện tích rộng có thể tham khảo thêm gói Home 3 có trang bị kèm thiết bị WiFi Mesh 6.


Khách hàng hãy đăng ký lắp đặt cáp quang VNPT ngay hôm nay để có thể nhận được những khuyến mãi tốt nhất thời điểm hiện tại.
Thông tin công nghệ, kinh nghiệm sử dụng và hướng dẫn dịch vụ. Số hóa Công nghệ Thứ ba, 24/10/2023, 05:00 (GMT+7) Wi-Fi 7 khác biệt thế nào so với Wi-Fi 6 và 6E Wi-Fi 7 là bản cải tiến của Wi-Fi 6 và 6E,… Lắp đặt mạng wifi internet cáp quang VNPT tại Hoà Xuân với nhiều gói cước ưu đãi hấp dẫn. Cơ hội nhận nhiều chương trình khuyến mãi đặc biệt. Dịch vụ lắp… Ngày nay, việc sở hữu một kết nối internet mạnh mẽ và ổn định không chỉ là nhu cầu mà còn là nền tảng cho sự phát triển của mọi khách hàng.…Góc kết nối Đà Nẵng.
Sự Khác Biệt giữa WIFI 6 Và WIFI 7
Lắp mạng internet VNPT Hoà Xuân rẻ nhất hiện nay
Lắp đặt wifi vnpt Sơn Trà- Băng thông khủng, ổn định cao
Cho chúng tôi biết nhu cầu và địa chỉ lắp đặt. Bạn có thể gọi trực tiếp hoặc nhắn Zalo để xác nhận gói cước.Bắt đầu từ một cuộc trò chuyện.
Đăng ký tư vấn