Đến nội dung chính

Tổng đài Internet VNPT Đà Nẵng

Tư vấn 8h–20h hằng ngày

Hỗ trợ kỹ thuật: 18001166

Internet VNPT
cho nhịp sốngĐà Nẵng.

Từ góc học tập đến không gian làm việc. Chọn kết nối Internet, truyền hình và dịch vụ số phù hợp cho gia đình, doanh nghiệp của bạn.

Modem WiFi 6Tư vấn tại Đà Nẵng

Internet mượt mà.
Chọn gói vừa nhà.

So sánh tốc độ, thiết bị và mức cước. Lựa chọn kết nối theo nhu cầu và khu vực lắp đặt của bạn.

HOME 1

Kết nối cho nhu cầu hằng ngày

300 Mbps
180.000đ/tháng
  • Modem WiFi 6
  • Internet cáp quang gia đình
  • Xem ưu đãi trả trước 6 hoặc 12 tháng
Đăng ký HOME 1

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

HOME 3

Thêm WiFi Mesh cho không gian rộng

500 ULM + XGSPON
310.000đ/tháng
  • Modem WiFi 6 + 1 WiFi Mesh 6
  • Hạ tầng XGSPON
  • Tốc độ phụ thuộc thiết bị và khu vực
Đăng ký HOME 3

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

Giá tham khảo, đối chiếu ngày 17/10/2026. Phí hòa mạng, ưu đãi trả trước và điều kiện khu vực được trình bày đầy đủ bên dưới. Xem điều kiện dịch vụ.

Ngoại thành & 61 tỉnh

Gói CướcTốc ĐộThiết BịGiá Cước
HOME 1300 MbpsModem WiFi 6180.000đ
HOME 2500 MbpsModem WiFi 6240.000đ
HOME 3500 ULM + XGSPONModem WiFi 6 + 1 WiFi Mesh 6310.000đ

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Nội thành HCM, HN

Gói CướcTốc ĐộThiết BịGiá Cước
HOME 1300 MbpsModem WiFi 6220.000đ
HOME 2500 MbpsModem WiFi 6280.000đ
HOME 3500 ULM + XGSPONModem WiFi 6 + 1 WiFi Mesh 6350.000đ

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Điều kiện & khuyến mãi

  1. Hỗ trợ trả từng tháng, trả trước 3 tháng ( Tùy theo từng khu vực sẽ được áp dụng chính sách này khác nhau )
  2. Đóng cước 06 tháng được Tặng 01 tháng sử dụng. Miễn phí Modem WiFi 6 ( Tùy theo từng khu vực sẽ được áp dụng chính sách này khác nhau ).
  3. Đóng cước 12 tháng được Tặng 02 tháng sử dụng. Miễn phí Modem WiFi 6 ( Tùy theo từng khu vực sẽ được áp dụng chính sách này khác nhau ).
  4. Phí hoà mạng theo quy định chung hiện hành là 300K.
  5. Khách hàng có nhu cầu lắp thêm WiFi Mesh 6 thêm 30.000VNĐ/ Tháng.
  6. Riêng gói HOME 3 chạy trên hạ tầng XGSPON.

Cả nhà kết nối.
Cùng nhau giải trí.

HOMETV kết hợp Internet và truyền hình MyTV. Chọn ứng dụng MyTV hoặc BOX phù hợp với thiết bị của gia đình.

Khám phá MyTV

HOMETV 1

Gói kết hợp gia đình

300 Mbps
200.000đ/tháng
  • Internet + ứng dụng MyTV
  • Có lựa chọn dùng BOX MyTV
  • Quyền lợi truyền hình theo từng nhóm gói
Đăng ký HOMETV 1

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

HOMETV 2

Gói kết hợp gia đình

500 Mbps
260.000đ/tháng
  • Internet + ứng dụng MyTV
  • Có lựa chọn dùng BOX MyTV
  • Quyền lợi truyền hình theo từng nhóm gói
Đăng ký HOMETV 2

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

HOMETV 3

Gói kết hợp gia đình

500 ULM
Cần xác nhận
  • Internet + ứng dụng MyTV
  • Có lựa chọn dùng BOX MyTV
  • Quyền lợi truyền hình theo từng nhóm gói
Đăng ký HOMETV 3

Vui lòng liên hệ để xác nhận mức cước và quyền lợi đang áp dụng.

HOMETV VIP1

Gói VIP

300 Mbps
230.000đ/tháng
  • Internet + ứng dụng MyTV
  • Có lựa chọn dùng BOX MyTV
  • Quyền lợi truyền hình theo từng nhóm gói
Đăng ký HOMETV VIP1

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

HOMETV VIP2

Gói VIP

500 Mbps
290.000đ/tháng
  • Internet + ứng dụng MyTV
  • Có lựa chọn dùng BOX MyTV
  • Quyền lợi truyền hình theo từng nhóm gói
Đăng ký HOMETV VIP2

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

HOMETV VIP3

Gói VIP

500 ULM
360.000đ/tháng
  • Internet + ứng dụng MyTV
  • Có lựa chọn dùng BOX MyTV
  • Quyền lợi truyền hình theo từng nhóm gói
Đăng ký HOMETV VIP3

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

Ngoại thành & 61 tỉnh

GÓI CƯỚCTỐC ĐỘGIÁ COMBO APP MYTVGIÁ COMBO BOX MYTV
HOMETV 1300 Mbps200.000đ222.000đ
HOMETV 2500 Mbps260.000đ282.000đ
HOMETV 3500 ULM + 1 WiFi Mesh 6330.000đ352.000đ
HOMETV VIP1300 Mbps230.000đ252.000đ
HOMETV VIP2500 Mbps290.000đ312.000đ
HOMETV VIP3500 ULM + 1 WiFi Mesh 6360.000đ382.000đ

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Nội thành HCM, HN

GÓI CƯỚCTỐC ĐỘGIÁ COMBO APP MYTVGIÁ COMBO BOX MYTV
HOMETV 1300 Mbps240.000đ262.000đ
HOMETV 2500 Mbps300.000đ322.000đ
HOMETV 3500 ULM + 1 WiFi Mesh 6370.000đ392.000đ
HOMETV VIP1300 Mbps270.000đ292.000đ
HOMETV VIP2500 Mbps330.000đ352.000đ
HOMETV VIP3500 ULM + 1 WiFi Mesh 6400.000đ422.000đ

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Điều kiện & khuyến mãi

  1. Hỗ trợ trả từng tháng, trả trước 3 tháng ( Tùy theo từng khu vực sẽ được áp dụng chính sách này khác nhau )
  2. Đóng cước 06 tháng được Tặng 01 tháng sử dụng. Miễn phí Modem WiFi 6.
  3. Đóng cước 12 tháng được Tặng 02 tháng sử dụng. Miễn phí Modem WiFi 6.
  4. Phí hoà mạng theo quy định chung hiện hành là 300K.
  5. Khách hàng có nhu cầu lắp thêm WiFi Mesh 6 thêm 30.000VNĐ/ Tháng.
  6. Gói HOMETV 1, 2, 3 sẽ được lựa chọn gói Truyền Hình MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2.
  7. Gói HOMETV VIP 1,2,3 sẽ sử dụng đầy đủ gói kênh truyền hình MyTV ( trừ 4 kênh K+).
  8. Combo APP MYTV: Cài đặt trực tiếp qua thiết bị của khách hàng thông qua ứng dụng MYTV và xem được đầy đủ kênh như trên thiết bị Box. 1 tài khoản đăng nhập cùng lúc được 5 thiết bị và sử dụng cùng lúc 2 thiết bị.
  9. Combo Box MYTV: Thiết bị Box đầu tiên miễn phí, từ Box thứ 2 trở đi phí Box hàng tháng là 22.000 VNĐ, từ box thứ 3 sẽ là 50.000 VNĐ.

Một kết nối.
Thêm một góc an tâm.

HOME CAM kết hợp Internet, Camera trong nhà và Cloud. Xem thiết bị, thời gian lưu trữ và mức cước theo từng gói.

HOME CAM 1

Internet kết hợp Camera

300Mbps
250.000đ/tháng
  • 01 Camera Indoor
  • Cloud lưu trữ 7 ngày
  • 01 WiFi Mesh 6
Đăng ký HOME CAM 1

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

HOME CAM 2

Internet kết hợp Camera

500Mbps
Cần xác nhận
  • 01 Camera Indoor
  • Cloud lưu trữ 7 ngày
  • 01 WiFi Mesh 6
Đăng ký HOME CAM 2

Vui lòng liên hệ để xác nhận mức cước và quyền lợi đang áp dụng.

HOME CAM 3

Internet kết hợp Camera

500 ULM
350.000đ/tháng
  • 01 Camera Indoor
  • Cloud lưu trữ 7 ngày
  • 01 WiFi Mesh 6
Đăng ký HOME CAM 3

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

Ngoại thành & 61 tỉnh

GÓI CƯỚCTỐC ĐỘTHÔNG TINGIÁ CƯỚC
Home Cam 1300Mbps01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6250.000
Home Cam 2500Mbps01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6310.000
Home Cam 3500 ULM01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6350.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Nội thành HCM, HN

GÓI CƯỚCTỐC ĐỘTHÔNG TINGIÁ CƯỚC
Home Cam 1300Mbps01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6290.000đ
Home Cam 2500Mbps01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6350.000
Home Cam 3500 ULM01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6390.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Điều kiện & khuyến mãi

  1. Đóng cước 06 tháng. Miễn phí Modem WiFi 6.
  2. Đóng cước 12 tháng được Tặng 01 tháng sử dụng. Miễn phí Modem WiFi 6.
  3. Phí hoà mạng theo quy định chung hiện hành là 300K.
  4. Miễn phí thiết bị Camera Trong Nhà trị giá 1.000.000 VNĐ.
  5. Gói Cloud lưu trữ 7 ngày.
  6. Khách hàng có nhu cầu lắp thêm WiFi Mesh 6 thêm 30.000VNĐ/ Tháng.
  7. Gói Home Cam 2, 3 chạy trên hạ tầng XGSPON

Gói nào phù hợp với không gian của bạn?

Trao đổi cùng nhân viên tư vấn để kiểm tra hạ tầng, khu vực và điều kiện áp dụng trước khi đăng ký.

Internet, truyền hình, di động.
Kết nối trong một gói.

Đối chiếu data, phút gọi, SIM và quyền lợi truyền hình trong các gói HOME SÀNH, HOME ĐỈNH.

GÓI CƯỚCTỐC ĐỘTHÔNG TINGIÁ CƯỚC
Home Sành 2300Mbps3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng239.000
Home Sành 4500Mbps3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng329.000
Home Đỉnh 2400 ULM2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng339.000
Home Đỉnh 3400 ULM2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng469.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Vui lòng liên hệ để xác nhận mức cước và quyền lợi HOME SÀNH, HOME ĐỈNH đang áp dụng trước khi đăng ký.

Bảng thông số và giá

GÓI CƯỚCTỐC ĐỘTHÔNG TINGIÁ CƯỚC
Home Sành 2300Mbps3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng239.000
Home Sành 4500Mbps3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng329.000
Home Đỉnh 2400 ULM2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng339.000
Home Đỉnh 3400 ULM2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng469.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Điều kiện & khuyến mãi

  1. Đóng cước 06 tháng. Miễn phí Modem WiFi 6.
  2. Đóng cước 12 tháng được Tặng 01 tháng sử dụng. Miễn phí Modem WiFi 6.
  3. Phí hoà mạng theo quy định chung hiện hành là 300K.
  4. Bảng giá được áp dụng cho toàn quốc khi đăng ký.
  5. Gói Home Đỉnh, Home Đỉnh 3 có trang bị kèm Truyền hình MyTV.
  6. Truyền hình MyTV sử dụng trực tiếp qua thiết bị của khách hàng thông qua ứng dụng MYTV và xem được đầy đủ kênh. 1 tài khoản đăng nhập cùng lúc được 5 thiết bị và sử dụng cùng lúc 2 thiết bị.
  7. Khách hàng muốn sử dụng thêm đầu BOX tivi cộng thêm 22.000 VNĐ vào tiền cước hàng tháng.
  8. Di động sử dụng trực tiếp Sim Vinaphone của khách hàng cho gói Home Đỉnh, Home Đỉnh 3. 
  9. Di động cấp sim Vinaphone mới cho khách hàng áp dụng cho gói Home Sành 2, Home Sành 4.
Tư vấn gói kết hợp

Sẵn sàng cho phiên live tiếp theo.

Fiber M dành cho nhu cầu livestream với nhiều phiên trên một đường truyền. So sánh số phiên và mức cước bên dưới.

FIBER M1

Internet chuyên livestream

80Mbps
286.000đ/tháng
  • 5 Phiên theo bảng nguồn
  • Gói chuyên livestream
  • Xem điều kiện và ưu đãi trả trước
Đăng ký FIBER M1

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

FIBER M2

Internet chuyên livestream

80Mbps
786.000đ/tháng
  • 15 Phiên theo bảng nguồn
  • Gói chuyên livestream
  • Xem điều kiện và ưu đãi trả trước
Đăng ký FIBER M2

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

FIBER M3

Internet chuyên livestream

60Mbps
1.286.000đ/tháng
  • 32 Phiên theo bảng nguồn
  • Gói chuyên livestream
  • Xem điều kiện và ưu đãi trả trước
Đăng ký FIBER M3

Giá tham khảo theo khu vực. Xem điều kiện và ưu đãi bên dưới.

Bảng thông số và giá

Gói CướcTốc Độ Trong Nước/ PhiênGiá Cước
Fiber M180Mbps/ 5 Phiên286.000
Fiber M280Mbps/ 15 Phiên786.000
Fiber M360Mbps/ 32 Phiên1.286.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Điều kiện & khuyến mãi

  1. Đóng cước 06 tháng được Tặng 01 tháng sử dụng. Miễn phí Modem WiFi 6.
  2. Đóng cước 12 tháng được Tặng 02 tháng sử dụng. Miễn phí Modem WiFi 6G.
  3. Bảng giá được áp dụng cho toàn quốc khi đăng ký.

Kết nối cho công việc.
Băng thông cho phát triển.

Đối chiếu gói Internet doanh nghiệp theo tốc độ, IP, thiết bị và cam kết băng thông quốc tế.

Không cam kết băng thông quốc tế tối thiểu

FiberIoT và FiberXtra. Giá trong bảng đã bao gồm 10% VAT theo thông tin dịch vụ được công bố.

GÓI CƯỚCTỐC ĐỘTRONG NƯỚC/ QUỐC TẾGIÁ CƯỚC
FiberIoT1100Mbps/ 3Mbps165.000
FiberIoT2200Mbps/ 3Mbps220.000
FiberXtra1300Mbps/ 15Mbps286.000
FiberXtra2400Mbps/ 20Mbps550.000
FiberXtra3600Mbps/ 24Mbps1.760.000
FiberXtra4800Mbps/ 30Mbps5.500.000
FiberXtra51000Mbps/ 35Mbps8.800.000
FiberXtra62000Mbps/ 50Mbps16.500.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Bảng thông số và giá

GÓI CƯỚCTỐC ĐỘTRONG NƯỚC/ QUỐC TẾGIÁ CƯỚC
FiberIoT1100Mbps/ 3Mbps165.000
FiberIoT2200Mbps/ 3Mbps220.000
FiberXtra1300Mbps/ 15Mbps286.000
FiberXtra2400Mbps/ 20Mbps550.000
FiberXtra3600Mbps/ 24Mbps1.760.000
FiberXtra4800Mbps/ 30Mbps5.500.000
FiberXtra51000Mbps/ 35Mbps8.800.000
FiberXtra62000Mbps/ 50Mbps16.500.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Điều kiện & khuyến mãi

  1. Đóng cước 06 tháng được Tặng 01 tháng sử dụng.
  2. Đóng cước 12 tháng được Tặng 02 tháng sử dụng.
  3. Phí hoà mạng theo quy định chung hiện hành là 300K.
  4. Thiết bị Modem 5G được trang bị miễn phí. Riêng thiết bị Dreytek Vigor được trang bị miễn phí từ các gói có giá cước hàng tháng lớn hơn hoặc bằng 1.500.000 VNĐ.
  5. Miễn phí IP Tĩnh.
  6. Băng thông trong nước và băng thông quốc tế cao.

Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu

FiberEco, Fiber và FiberVip. Phân biệt IP động, IP tĩnh và băng thông quốc tế. Giá trong bảng bao gồm 10% VAT.

GÓI CƯỚCTRONG NƯỚC/ QUỐC TẾ TỐI THIỂULOẠI IPGIÁ CƯỚC
FiberEco1150Mbps / 3MbpsIP Động352.000
FiberEco2250Mbps / 4MbpsIP Động418.000
FiberEco3300Mbps / 6MbpsIP Tĩnh858.000
FiberEco4400Mbps / 8MbpsIP Tĩnh1.100.000
Fiber4400Mbps / 12MbpsIP Tĩnh2.200.000
FiberEco5500Mbps / 16MbpsIP Tĩnh3.520.000
Fiber5500Mbps / 24MbpsIP Tĩnh5.500.000
Fiber6500Mbps / 32MbpsIP Tĩnh9.900.000
FiberVip6500Mbps / 45MbpsIP Tĩnh13.200.000
Fiber7800Mbps / 55MbpsIP Tĩnh17.600.000
FiberVip7800Mbps / 65MbpsIP Tĩnh22.000.000
Fiber81000Mbps / 80MbpsIP Tĩnh27.500.000
FiberVip81000Mbps / 100MbpsIP Tĩnh33.000.000
FiberVip92000Mbps / 200MbpsIP Tĩnh60.500.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Bảng thông số và giá

GÓI CƯỚCTRONG NƯỚC/ QUỐC TẾ TỐI THIỂULOẠI IPGIÁ CƯỚC
FiberEco1150Mbps / 3MbpsIP Động352.000
FiberEco2250Mbps / 4MbpsIP Động418.000
FiberEco3300Mbps / 6MbpsIP Tĩnh858.000
FiberEco4400Mbps / 8MbpsIP Tĩnh1.100.000
Fiber4400Mbps / 12MbpsIP Tĩnh2.200.000
FiberEco5500Mbps / 16MbpsIP Tĩnh3.520.000
Fiber5500Mbps / 24MbpsIP Tĩnh5.500.000
Fiber6500Mbps / 32MbpsIP Tĩnh9.900.000
FiberVip6500Mbps / 45MbpsIP Tĩnh13.200.000
Fiber7800Mbps / 55MbpsIP Tĩnh17.600.000
FiberVip7800Mbps / 65MbpsIP Tĩnh22.000.000
Fiber81000Mbps / 80MbpsIP Tĩnh27.500.000
FiberVip81000Mbps / 100MbpsIP Tĩnh33.000.000
FiberVip92000Mbps / 200MbpsIP Tĩnh60.500.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Điều kiện & khuyến mãi

  1. Đóng cước 06 tháng được Tặng 01 tháng sử dụng.
  2. Đóng cước 12 tháng được Tặng 02 tháng sử dụng.
  3. Phí hoà mạng theo quy định chung hiện hành là 300K.
  4. Thiết bị Modem 5G được trang bị miễn phí. Riêng thiết bị Dreytek Vigor được trang bị miễn phí từ các gói có giá cước hàng tháng lớn hơn hoặc bằng 1.500.000 VNĐ.
  5. Miễn phí IP Tĩnh.
  6. Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu cho khách hàng có nhu cầu cao về đường truyền quốc tế.

Fiber S & Fiber Wifi

Đối chiếu tốc độ trong nước, băng thông quốc tế và số lượng thiết bị WiFi Mesh.

Gói CướcTốc Độ Trong Nước/ QT Tối ThiểuThiết Bị Wifi MeshGiá Cước
Fiber S1500Mbps/ 2MbpsKhông418.000
Fiber S2800Mbps/ 6MbpsKhông660.000
Fiber S31000Mbps/ 15MbpsKhông814.000
Fiber Wifi1500Mbps/ 2Mbps02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 thiết Wifi Mesh 6473.000
Fiber Wifi2800Mbps/ 6Mbps03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6748.000
Fiber Wifi31000Mbps/ 15Mbps03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6902.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Bảng thông số và giá

Gói CướcTốc Độ Trong Nước/ QT Tối ThiểuThiết Bị Wifi MeshGiá Cước
Fiber S1500Mbps/ 2MbpsKhông418.000
Fiber S2800Mbps/ 6MbpsKhông660.000
Fiber S31000Mbps/ 15MbpsKhông814.000
Fiber Wifi1500Mbps/ 2Mbps02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 thiết Wifi Mesh 6473.000
Fiber Wifi2800Mbps/ 6Mbps03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6748.000
Fiber Wifi31000Mbps/ 15Mbps03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6902.000

Đơn vị giá theo bảng dịch vụ. Vuốt ngang bảng trên điện thoại để xem đủ thông tin.

Điều kiện & khuyến mãi

  1. Đóng cước 06 tháng được Tặng 01 tháng sử dụng.
  2. Đóng cước 12 tháng được Tặng 02 tháng sử dụng.
  3. Phí hoà mạng theo quy định chung hiện hành là 300K.
  4. Thiết bị Modem 5G được trang bị miễn phí.
  5. Miễn phí từ 1 đến 3 thiết bị Wifi Mesh
  6. Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu cho khách hàng có nhu cầu cao về đường truyền quốc tế.
Tư vấn Internet doanh nghiệp

Tìm hiểu thêm về kết nối VNPT.

Đọc thông tin dịch vụ, đặc điểm đường truyền và các điều kiện trước khi lựa chọn.

Internet cáp quang

Các gói cho cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.

Truyền hình MyTV

Lựa chọn ứng dụng hoặc BOX theo từng gói.

Đúng đầu mối hỗ trợ

Đăng ký, báo hỏng và CSKH có hướng dẫn liên hệ riêng.

Thiết bị theo gói

Đối chiếu modem, WiFi Mesh và thiết bị đi kèm.

Tại Sao Lại Chọn Lắp Internet Cáp Quang VNPT ?

Tại Việt Nam, có nhiều nhà mạng viễn thông lớn như Viettel, FPT, Mobifone… nhưng VNPT vẫn luôn là sự lựa chọn hàng đầu của hàng triệu hộ gia đình và doanh nghiệp. Vậy lý do gì khiến khách hàng ưu tiên lắp Internet VNPT thay vì các nhà mạng khác? Dưới đây là 5 lợi thế vượt trội mà chỉ khi sử dụng dịch vụ Internet VNPT bạn mới có thể trải nghiệm.

1. Giá Cước Internet VNPT Ưu Đãi Cạnh Tranh Nhất

  • Gói HOME: chỉ từ 180.000đ/tháng, tốc độ lên đến 300Mbps.

  • Gói Combo Internet + Truyền hình: chỉ 200.000đ/tháng, phù hợp cho cả gia đình sử dụng.

  • VNPT là nhà mạng có giá cước rẻ nhất trong các nhà mạng lớn tại Việt Nam.

  • Khuyến mãi hấp dẫn: tặng từ 1 – 2 tháng cước khi đăng ký mới.

2. Chăm Sóc Khách Hàng 24/7 – Uy Tín Hàng Đầu Việt Nam

  • Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7, kể cả ngày lễ, Tết.

  • Tư vấn miễn phí, hỗ trợ tận nơi theo yêu cầu.

  • VNPT luôn đặt trải nghiệm khách hàng là trung tâm trong mọi hoạt động.

3. Hạ Tầng Cáp Quang VNPT Ổn Định Và Bền Bỉ

  • 100% sử dụng cáp quang tốc độ cao, ổn định trong mọi điều kiện thời tiết.

  • Bảo trì định kỳ, kiểm tra hệ thống thường xuyên, giúp giảm tối đa lỗi mạng.

  • Tín hiệu ổn định, không giật lag khi xem phim, họp online hay chơi game.

4. Kỹ Thuật Viên Giàu Kinh Nghiệm, Phục Vụ Nhanh Chóng

  • Đội ngũ kỹ thuật trên 10 năm kinh nghiệm, xử lý mọi tình huống phát sinh.

  • Triển khai lắp đặt nhanh trong ngày, không để bạn chờ đợi.

  • Bảo trì và hỗ trợ tận nơi 24/7 khi có yêu cầu.

5. Thương Hiệu Viễn Thông Quốc Gia – Đáng Tin Cậy Tuyệt Đối

  • VNPT là một trong những tập đoàn viễn thông lớn nhất Việt Nam với hơn 30 năm hoạt động.

  • Có mặt khắp các tỉnh thành, từ thành phố lớn đến vùng sâu vùng xa.

  • Cam kết chất lượng dịch vụ, độ phủ sóng và độ ổn định cao nhất.

lắp mạng VNPT
VNPT luôn tự hào là nhà cung cấp dịch vụ Internet số 1 tại Việt Nam

Khuyến Mãi Lắp mạng Cáp Quang VNPT giá rẻ cho cá nhân, gia đình tại khu vực nội thành Hà Nội, Hồ Chí Minh và khu vực ngoại thành Hà Nội, Hồ Chí Minh & 61 tỉnh thành

Nhà mạng VNPT cho ra mắt các gói cước Internet Wifi VNPT gia đình giá siêu rẻ và được liệt kê như sau:

  • Gói Home 1 mức giá cước 180.000 VNĐ/ Tháng tốc độ đường truyền cáp quang 300Mbps. Gói cước này chỉ áp dụng cho khu vực Ngoại thành Hà Nội, Hồ Chí Minh và 61 tỉnh thành.
  • Gói Home 2 với 2 mức giá cước. Mức giá 240.000 VNĐ/ Tháng áp dụng cho khu vực ngoại thàng Hà Nội, Hồ Chí Minh & 61 tỉnh còn lại, mức giá 280.000 VNĐ/ Tháng áp dụng cho khu vực nội thành Hà Nội, Hồ Chí Minh. Tốc độ đường truyền cáp quang cho gói này là 500Mbps. ( Đây là gói cước được ưa chuộng nhất ).

Đối với các gói cước trên sẽ rất phù hợp với các cá nhân, hộ gia đình nhỏ với diện tích là nhà cấp 4, phòng trọ. Trong trường hợp khách hàng là nhà có lầu diện tích rộng có thể tham khảo thêm gói Home 3 có trang bị kèm thiết bị WiFi Mesh 6.

lap wifi
Home 1 hiện đang là gói cước được yêu thích

Các Điểm nổi bật của Internet Cáp Quang VNPT

  • Tốc độ Internet vượt trội.
  • Độ bảo mật tin tưởng cao, không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài như mưa gió.
  • Thành viên của Tuyến cáp quang Liên lục địa Á Mỹ AAG  (Asia – American Gateway), APG.
  • Dung lượng băng thông quốc tế 280 Gbps với nhiều hướng kết nối đi quốc tế Trung Quốc, Hong Kong, Nhật Bản, Singapore, Mỹ.
  • Là Tập Đoàn Công Nghệ lớn nhất Việt Nam và là đối tác của nhiều Tập đoàn lớn trên thế giới như: Microsoft, IBM, Amazon, Cisco, Asus, Oracle,…
Cap quang VNPT
Các ưu điểm của Mạng Cáp Quang VNPT được gói gọn trong hình sau

Khách hàng hãy đăng ký lắp đặt cáp quang VNPT ngay hôm nay để có thể nhận được những khuyến mãi tốt nhất thời điểm hiện tại.

 

Góc kết nối Đà Nẵng.

Thông tin công nghệ, kinh nghiệm sử dụng và hướng dẫn dịch vụ.

Xem tất cả tin tức

Bắt đầu từ một cuộc trò chuyện.

Cho chúng tôi biết nhu cầu và địa chỉ lắp đặt. Bạn có thể gọi trực tiếp hoặc nhắn Zalo để xác nhận gói cước.

Hotline đăng ký
0888 108 036
Địa chỉ
346 Đ. 2 Tháng 9, Hoà Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng
Thời gian tư vấn
8h–20h hằng ngày

Đăng ký tư vấn

Zalo
ZaloGọi 0888 108 036

Đăng ký tư vấn VNPT

Để lại thông tin, nhân viên sẽ liên hệ xác nhận gói và khu vực lắp đặt.